Categories

❤️ Unit 20: Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề – Nghề nghiệp (Occupations)



Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề – Nghề nghiệp (Occupations)
1. Astronaut /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia
2. Carpenter /ˈkɑːpəntə(r): thợ mộc
3. Cook /kʊk/: đầu bếp
4. Dentist /ˈdentɪst/: nha sĩ
5. Doctor /ˈdɒktə(r)/: bác sĩ
6. Fireman /ˈfaɪəmən/: lính cứu hỏa
7. Lawyer /ˈlɔɪə(r)/: luật sư
8. Nurse /nɜːs/: y tá
9. Pilot /ˈpaɪlət: phi công
10. Policeman /pəˈliːsmən/: cảnh sát
11. Postman /ˈpəʊstmən/: người đưa thư
12. Sailor /ˈseɪlə(r)/: thủy thủ
13. Scientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học
14. Soldier /ˈsəʊldʒə(r)/: người lính
15. Tailor /ˈteɪlə(r)/: thợ may.
16. Teacher /ˈtiːtʃə(r)/: giáo viên
#jobs
#Occupations
#eie
#tienganhgiaotiep
#englishforcommunication

Nguồn:https://masothuecongty.com/

Views:
43
Article Tags:
Article Categories:
Ngành Nghề

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *